защи́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bóp, véo, nhéo, kẹp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | защи́пываю |
| ты | защи́пываешь |
| он / она / оно | защи́пывает |
| мы | защи́пываем |
| вы | защи́пываете |
| они | защи́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | защи́пывал |
| Giống cái | защи́пывала |
| Giống trung | защи́пывало |
| Số nhiều | защи́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | защи́пывай |
| Số nhiều | защи́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | защи́пывающий | защи́пывавший |
| Bị động | защи́пываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | защи́пывая | защипывав, защипывавши |