защипа́ть защипать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu bóp, bắt đầu nhổ, bắt đầu chích
  2. bắt đầu tê, bắt đầu rát

Chia động từ

Tương lai
язащиплю́
тызащи́плешь
он / она / онозащи́плет
мызащи́плем
вызащи́плете
онизащи́плют
Quá khứ
Giống đựcзащипа́л
Giống cáiзащипа́ла
Giống trungзащипа́ло
Số nhiềuзащипа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзащипли́
Số nhiềuзащипли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—защипа́вший
Bị động—защи́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—защипа́в, защипавши