зашифрова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mã hóa, mật mã hóa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зашифру́ю |
| ты | зашифру́ешь |
| он / она / оно | зашифру́ет |
| мы | зашифру́ем |
| вы | зашифру́ете |
| они | зашифру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зашифрова́л |
| Giống cái | зашифрова́ла |
| Giống trung | зашифрова́ло |
| Số nhiều | зашифрова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зашифру́й |
| Số nhiều | зашифру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зашифрова́вший |
| Bị động | — | зашифро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зашифрова́в, зашифрова́вши |