заши́тый зашитый

tính từ

Nghĩa

  1. được khâu lại, được vá

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаши́тыйзаши́тоезаши́таязаши́тые
Sinh cáchзаши́тогозаши́тогозаши́тойзаши́тых
Tặng cáchзаши́томузаши́томузаши́тойзаши́тым
Đối cáchзаши́того, заши́тыйзаши́тоезаши́туюзаши́тых, заши́тые
Công cụ cáchзаши́тымзаши́тымзаши́той, заши́тоюзаши́тыми
Giới cáchзаши́томзаши́томзаши́тойзаши́тых
Dạng ngắnзашитзашитозашитазашиты

заши́ть зашить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khâu lại
  2. may kín
  3. khâu liền

Chia động từ

Tương lai
язашью́
тызашьёшь
он / она / онозашьёт
мызашьём
вызашьёте
онизашью́т
Quá khứ
Giống đựcзаши́л
Giống cáiзаши́ла
Giống trungзаши́ло
Số nhiềuзаши́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаше́й
Số nhiềuзаше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заши́вший
Bị động—заши́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заши́в, зашивши