заши́вшийся зашившийся

tính từ

Nghĩa

  1. ngập việc, làm quá sức

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаши́вшийсязаши́вшеесязаши́вшаясязаши́вшиеся
Sinh cáchзаши́вшегосязаши́вшегосязаши́вшейсязаши́вшихся
Tặng cáchзаши́вшемусязаши́вшемусязаши́вшейсязаши́вшимся
Đối cáchзаши́вшегося, заши́вшийсязаши́вшеесязаши́вшуюсязаши́вшихся, заши́вшиеся
Công cụ cáchзаши́вшимсязаши́вшимсязаши́вшейся, заши́вшеюсязаши́вшимися
Giới cáchзаши́вшемсязаши́вшемсязаши́вшейсязаши́вшихся

заши́ться зашиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. (thông tục) bận rộn, không kịp làm, sa vào tình thế khó khăn, không xoay xở nổithông tụccolloquial

Chia động từ

Tương lai
язашью́сь
тызашьёшься
он / она / онозашьётся
мызашьёмся
вызашьётесь
онизашью́тся
Quá khứ
Giống đựcзаши́лся
Giống cáiзаши́лась
Giống trungзаши́лось
Số nhiềuзаши́лись
Mệnh lệnh
Số ítзаше́йся
Số nhiềuзаше́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заши́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заши́вшись