заши́вший
tính từ
Nghĩa
- khâu lại, vá lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заши́вший | заши́вшее | заши́вшая | заши́вшие |
| Sinh cách | заши́вшего | заши́вшего | заши́вшей | заши́вших |
| Tặng cách | заши́вшему | заши́вшему | заши́вшей | заши́вшим |
| Đối cách | заши́вшего, заши́вший | заши́вшее | заши́вшую | заши́вших, заши́вшие |
| Công cụ cách | заши́вшим | заши́вшим | заши́вшей, заши́вшею | заши́вшими |
| Giới cách | заши́вшем | заши́вшем | заши́вшей | заши́вших |