заше́дший
tính từ
Nghĩa
- đã bước vào, đã vào, đã tiến vào
- đã lặn, đã xuống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заше́дший | заше́дшее | заше́дшая | заше́дшие |
| Sinh cách | заше́дшего | заше́дшего | заше́дшей | заше́дших |
| Tặng cách | заше́дшему | заше́дшему | заше́дшей | заше́дшим |
| Đối cách | заше́дшего, заше́дший | заше́дшее | заше́дшую | заше́дших, заше́дшие |
| Công cụ cách | заше́дшим | заше́дшим | заше́дшей, заше́дшею | заше́дшими |
| Giới cách | заше́дшем | заше́дшем | заше́дшей | заше́дших |