заше́дший зашедший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bước vào, đã vào, đã tiến vào
  2. đã lặn, đã xuống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаше́дшийзаше́дшеезаше́дшаязаше́дшие
Sinh cáchзаше́дшегозаше́дшегозаше́дшейзаше́дших
Tặng cáchзаше́дшемузаше́дшемузаше́дшейзаше́дшим
Đối cáchзаше́дшего, заше́дшийзаше́дшеезаше́дшуюзаше́дших, заше́дшие
Công cụ cáchзаше́дшимзаше́дшимзаше́дшей, заше́дшеюзаше́дшими
Giới cáchзаше́дшемзаше́дшемзаше́дшейзаше́дших

зайти́ зайти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. truy cập trang web
  2. ghé thăm, tạt qua
  3. lặn, khuất bóngsun

Chia động từ

Tương lai
язайду́
тызайдёшь
он / она / онозайдёт
мызайдём
вызайдёте
онизайду́т
Quá khứ
Giống đựcзашёл
Giống cáiзашла́
Giống trungзашло́
Số nhiềuзашли́
Mệnh lệnh
Số ítзайди́
Số nhiềuзайди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заше́дший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зайдя́, заше́дши