зашевели́ться зашевелиться
động từthể hoàn thành
Cặp thể шевели́тьсяNhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ ngoạy, ngo ngoe, rọ rạy, lay động, rung rinh, mấp máy; xao xuyến, xao động, chuyển mình, rạo rực Nghĩa
- Nhúc nhích, cựa quậy, rung rinh
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | зашевелю́сь |
|---|
| ты | зашевели́шься |
|---|
| он / она / оно | зашевели́тся |
|---|
| мы | зашевели́мся |
|---|
| вы | зашевели́тесь |
|---|
| они | зашевеля́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зашевели́лся |
|---|
| Giống cái | зашевели́лась |
|---|
| Giống trung | зашевели́лось |
|---|
| Số nhiều | зашевели́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зашевели́сь |
|---|
| Số nhiều | зашевели́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | зашевели́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | зашевели́вшись |
|---|