зачёркивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gạch xóa, gạch... đi, xóa... đi

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзачёркивающийзачёркивавший
Bị độngзачёркиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзачёркиваязачёркивав, зачёркивавши

Ví dụ

  • зачёркивать написанное
    gạch xóa những câu đã viết