зачеркну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gạch bỏ
- gạch xóa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачеркну́ |
| ты | зачеркнёшь |
| он / она / оно | зачеркнёт |
| мы | зачеркнём |
| вы | зачеркнёте |
| они | зачеркну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачеркну́л |
| Giống cái | зачеркну́ла |
| Giống trung | зачеркну́ло |
| Số nhiều | зачеркну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачеркни́ |
| Số nhiều | зачеркни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зачеркну́вший |
| Bị động | — | зачёркнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зачеркну́в, зачеркнувши |