зачисля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể зачи́слитьtuyển vào; ghi danh
Nghĩa
- Tính... vào, ghi... vào, kể... vào, cho... vào, lấy... vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зачисля́ю |
| ты | зачисля́ешь |
| он / она / оно | зачисля́ет |
| мы | зачисля́ем |
| вы | зачисля́ете |
| они | зачисля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачисля́л |
| Giống cái | зачисля́ла |
| Giống trung | зачисля́ло |
| Số nhiều | зачисля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачисля́й |
| Số nhiều | зачисля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зачисля́ющий | зачисля́вший |
| Bị động | зачисля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зачисля́я | зачисляв, зачислявши |
Ví dụ
- зачислять кого-л. на работуlấy ai vào làm việc
- зачислять кого-л. на должность секретаряcử ai làm chức vụ thư ký
- зачислять кого-л в штатđưa ai vào biên chế