заче́рпывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể зачерпну́тьmúc, vốc
Nghĩa
- Múc, xúc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заче́рпываю |
| ты | заче́рпываешь |
| он / она / оно | заче́рпывает |
| мы | заче́рпываем |
| вы | заче́рпываете |
| они | заче́рпывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заче́рпывал |
| Giống cái | заче́рпывала |
| Giống trung | заче́рпывало |
| Số nhiều | заче́рпывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заче́рпывай |
| Số nhiều | заче́рпывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заче́рпывающий | заче́рпывавший |
| Bị động | заче́рпываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заче́рпывая | зачерпывав, зачерпывавши |