зачерпну́ть зачерпнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. múc, vốc

Chia động từ

Tương lai
язачерпну́
тызачерпнёшь
он / она / онозачерпнёт
мызачерпнём
вызачерпнёте
онизачерпну́т
Quá khứ
Giống đựcзачерпну́л
Giống cáiзачерпну́ла
Giống trungзачерпну́ло
Số nhiềuзачерпну́ли
Mệnh lệnh
Số ítзачерпни́
Số nhiềuзачерпни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зачерпну́вший
Bị động—заче́рпнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зачерпну́в, зачерпнувши