заци́кливаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ám ảnh, suy nghĩ miên man về, cứ nghĩ mãi về
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заци́кливаюсь |
| ты | заци́кливаешься |
| он / она / оно | заци́кливается |
| мы | заци́кливаемся |
| вы | заци́кливаетесь |
| они | заци́кливаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заци́кливался |
| Giống cái | заци́кливалась |
| Giống trung | заци́кливалось |
| Số nhiều | заци́кливались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заци́кливайся |
| Số nhiều | заци́кливайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заци́кливающийся | заци́кливавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заци́кливаясь | заци́кливавшись |