Nghĩa
- móc... vàoТ В, Т за Взахватывать
- mắc... vào, móc... vào, ngoắc... vàoВ за Вцеплять, прикреплять
- vấp phải, mắc phải, vướng phải, chạm phải, đụng phảiза Взадевать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | зацепля́ю |
|---|
| ты | зацепля́ешь |
|---|
| он / она / оно | зацепля́ет |
|---|
| мы | зацепля́ем |
|---|
| вы | зацепля́ете |
|---|
| они | зацепля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зацепля́л |
|---|
| Giống cái | зацепля́ла |
|---|
| Giống trung | зацепля́ло |
|---|
| Số nhiều | зацепля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зацепля́й |
|---|
| Số nhiều | зацепля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | зацепля́ющий | зацепля́вший |
|---|
| Bị động | зацепля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | зацепля́я | зацепляв, зацеплявши |
|---|