зацепи́вший зацепивший

tính từ

Nghĩa

  1. lôi cuốn, gây tò mò
  2. mắc vào, móc vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзацепи́вшийзацепи́вшеезацепи́вшаязацепи́вшие
Sinh cáchзацепи́вшегозацепи́вшегозацепи́вшейзацепи́вших
Tặng cáchзацепи́вшемузацепи́вшемузацепи́вшейзацепи́вшим
Đối cáchзацепи́вшего, зацепи́вшийзацепи́вшеезацепи́вшуюзацепи́вших, зацепи́вшие
Công cụ cáchзацепи́вшимзацепи́вшимзацепи́вшей, зацепи́вшеюзацепи́вшими
Giới cáchзацепи́вшемзацепи́вшемзацепи́вшейзацепи́вших

зацепи́ть зацепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. móc vào, mắc vào, làm tổn thương

Chia động từ

Tương lai
язацеплю́
тызаце́пишь
он / она / онозаце́пит
мызаце́пим
вызаце́пите
онизаце́пят
Quá khứ
Giống đựcзацепи́л
Giống cáiзацепи́ла
Giống trungзацепи́ло
Số nhiềuзацепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзацепи́
Số nhiềuзацепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зацепи́вший
Bị động—заце́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зацепи́в, зацепивши