зацепи́вший
tính từ
Nghĩa
- lôi cuốn, gây tò mò
- mắc vào, móc vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зацепи́вший | зацепи́вшее | зацепи́вшая | зацепи́вшие |
| Sinh cách | зацепи́вшего | зацепи́вшего | зацепи́вшей | зацепи́вших |
| Tặng cách | зацепи́вшему | зацепи́вшему | зацепи́вшей | зацепи́вшим |
| Đối cách | зацепи́вшего, зацепи́вший | зацепи́вшее | зацепи́вшую | зацепи́вших, зацепи́вшие |
| Công cụ cách | зацепи́вшим | зацепи́вшим | зацепи́вшей, зацепи́вшею | зацепи́вшими |
| Giới cách | зацепи́вшем | зацепи́вшем | зацепи́вшей | зацепи́вших |