захрапе́вший захрапевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bắt đầu ngáy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахрапе́вшийзахрапе́вшеезахрапе́вшаязахрапе́вшие
Sinh cáchзахрапе́вшегозахрапе́вшегозахрапе́вшейзахрапе́вших
Tặng cáchзахрапе́вшемузахрапе́вшемузахрапе́вшейзахрапе́вшим
Đối cáchзахрапе́вшего, захрапе́вшийзахрапе́вшеезахрапе́вшуюзахрапе́вших, захрапе́вшие
Công cụ cáchзахрапе́вшимзахрапе́вшимзахрапе́вшей, захрапе́вшеюзахрапе́вшими
Giới cáchзахрапе́вшемзахрапе́вшемзахрапе́вшейзахрапе́вших

захрапе́ть захрапеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ngáy

Chia động từ

Hiện tại
язахраплю́
тызахрапи́шь
он / она / онозахрапи́т
мызахрапи́м
вызахрапи́те
онизахрапя́т
Quá khứ
Giống đựcзахрапе́л
Giống cáiзахрапе́ла
Giống trungзахрапе́ло
Số nhiềuзахрапе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзахрапи́
Số nhiềuзахрапи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захрапе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захрапе́в, захрапевши