захлами́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bừa bộn, lộn xộn, làm bừa bộn, làm lộn xộn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | захламлю́ |
| ты | захлами́шь |
| он / она / оно | захлами́т |
| мы | захлами́м |
| вы | захлами́те |
| они | захламя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | захлами́л |
| Giống cái | захлами́ла |
| Giống trung | захлами́ло |
| Số nhiều | захлами́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | захлами́ |
| Số nhiều | захлами́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | захлами́вший |
| Bị động | — | захламлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | захлами́в, захламивши, захламя́ |