захлами́вший захламивший

tính từ

Nghĩa

  1. bừa bộn, bị chất đầy đồ linh tinh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахлами́вшийзахлами́вшеезахлами́вшаязахлами́вшие
Sinh cáchзахлами́вшегозахлами́вшегозахлами́вшейзахлами́вших
Tặng cáchзахлами́вшемузахлами́вшемузахлами́вшейзахлами́вшим
Đối cáchзахлами́вшего, захлами́вшийзахлами́вшеезахлами́вшуюзахлами́вших, захлами́вшие
Công cụ cáchзахлами́вшимзахлами́вшимзахлами́вшей, захлами́вшеюзахлами́вшими
Giới cáchзахлами́вшемзахлами́вшемзахлами́вшейзахлами́вших

захлами́ть захламить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bừa bộn, lộn xộn, làm bừa bộn, làm lộn xộn

Chia động từ

Tương lai
язахламлю́
тызахлами́шь
он / она / онозахлами́т
мызахлами́м
вызахлами́те
онизахламя́т
Quá khứ
Giống đựcзахлами́л
Giống cáiзахлами́ла
Giống trungзахлами́ло
Số nhiềuзахлами́ли
Mệnh lệnh
Số ítзахлами́
Số nhiềuзахлами́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—захлами́вший
Bị động—захламлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—захлами́в, захламивши, захламя́