затёк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phù nềaccumulation of fluid in the tissues
- sưng, sưng phù
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затеку́ |
| ты | затечёшь |
| он / она / оно | затечёт |
| мы | затечём |
| вы | затечёте |
| они | затеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затёк |
| Giống cái | затекла́ |
| Giống trung | затекло́ |
| Số nhiều | затекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затеки́ |
| Số nhiều | затеки́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затёкший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затёкши |