затека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể зате́чьtê dại; chảy vào
Nghĩa
- sưmg lên, phồng lên, sưng húpраспухать
- thẩm lậu, chảy vàoпопадать, проникать
- têнеметьđi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затека́ю |
| ты | затека́ешь |
| он / она / оно | затека́ет |
| мы | затека́ем |
| вы | затека́ете |
| они | затека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затека́л |
| Giống cái | затека́ла |
| Giống trung | затека́ло |
| Số nhiều | затека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затека́й |
| Số nhiều | затека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затека́ющий | затека́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затека́я | затекав, затекавши |