затра́гивавший затрагивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đề cập, ảnh hưởng, liên quana topic; a subject
  2. chạm nhẹ, quệt qua

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатра́гивавшийзатра́гивавшеезатра́гивавшаязатра́гивавшие
Sinh cáchзатра́гивавшегозатра́гивавшегозатра́гивавшейзатра́гивавших
Tặng cáchзатра́гивавшемузатра́гивавшемузатра́гивавшейзатра́гивавшим
Đối cáchзатра́гивавшего, затра́гивавшийзатра́гивавшеезатра́гивавшуюзатра́гивавших, затра́гивавшие
Công cụ cáchзатра́гивавшимзатра́гивавшимзатра́гивавшей, затра́гивавшеюзатра́гивавшими
Giới cáchзатра́гивавшемзатра́гивавшемзатра́гивавшейзатра́гивавших

затра́гивать затрагивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chạm, đụng, động chạm đến, phạm đến, xúc phạm đếnкасатьсяđếnđộng перен. тж. đụng chạm đến

Chia động từ

Hiện tại
язатра́гиваю
тызатра́гиваешь
он / она / онозатра́гивает
мызатра́гиваем
вызатра́гиваете
онизатра́гивают
Quá khứ
Giống đựcзатра́гивал
Giống cáiзатра́гивала
Giống trungзатра́гивало
Số nhiềuзатра́гивали
Mệnh lệnh
Số ítзатра́гивай
Số nhiềuзатра́гивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзатра́гивающийзатра́гивавший
Bị độngзатра́гиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзатра́гиваязатрагивав, затрагивавши

Ví dụ

  • затрагивать чьи-л. интересы
    đụng chạm đến quyền lợi của ai
  • затрагивать чьё-л. самолюбие
    chạm [đụng] đến lòng tự ái của ai
  • затрагивать вопрос
    đề cập (đả động) đến vấn đề