затолкну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhét, đẩy, nhét vào, đùn vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затолкну́ |
| ты | затолкнёшь |
| он / она / оно | затолкнёт |
| мы | затолкнём |
| вы | затолкнёте |
| они | затолкну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затолкну́л |
| Giống cái | затолкну́ла |
| Giống trung | затолкну́ло |
| Số nhiều | затолкну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затолкни́ |
| Số nhiều | затолкни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затолкну́вший |
| Bị động | — | зато́лкнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затолкну́в, затолкнувши |