затолка́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chen lấn. . . đến phờ ngườiв толпе и т. п.
- đẩy. . . vào, xô. . . vàoвтолкнуть куда-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затолка́ю |
| ты | затолка́ешь |
| он / она / оно | затолка́ет |
| мы | затолка́ем |
| вы | затолка́ете |
| они | затолка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затолка́л |
| Giống cái | затолка́ла |
| Giống trung | затолка́ло |
| Số nhiều | затолка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затолка́й |
| Số nhiều | затолка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затолка́вший |
| Bị động | — | зато́лканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затолка́в, затолкавши |