заткну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- câm miệng, im điзамолчать
- câm miệng, im đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заткну́сь |
| ты | заткнёшься |
| он / она / оно | заткнётся |
| мы | заткнёмся |
| вы | заткнётесь |
| они | заткну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заткну́лся |
| Giống cái | заткну́лась |
| Giống trung | заткну́лось |
| Số nhiều | заткну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заткни́сь |
| Số nhiều | заткни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заткну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заткну́вшись |