затира́ющий затирающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm lu mờ, đang xóa nhòamemories
  2. đang chà xát, đang xóa sạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатира́ющийзатира́ющеезатира́ющаязатира́ющие
Sinh cáchзатира́ющегозатира́ющегозатира́ющейзатира́ющих
Tặng cáchзатира́ющемузатира́ющемузатира́ющейзатира́ющим
Đối cáchзатира́ющего, затира́ющийзатира́ющеезатира́ющуюзатира́ющих, затира́ющие
Công cụ cáchзатира́ющимзатира́ющимзатира́ющей, затира́ющеюзатира́ющими
Giới cáchзатира́ющемзатира́ющемзатира́ющейзатира́ющих

затира́ть затирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chèn, ép, lấnтеснить
  2. lau, chùiтряпкой
  3. tẩy, xóaстирать

Chia động từ

Hiện tại
язатира́ю
тызатира́ешь
он / она / онозатира́ет
мызатира́ем
вызатира́ете
онизатира́ют
Quá khứ
Giống đựcзатира́л
Giống cáiзатира́ла
Giống trungзатира́ло
Số nhiềuзатира́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатира́й
Số nhiềuзатира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзатира́ющийзатира́вший
Bị độngзатира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзатира́язатирав, затиравши