затени́ть затенить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. che bóng, làm tối đi, che khuất

Chia động từ

Tương lai
язатеню́
тызатени́шь
он / она / онозатени́т
мызатени́м
вызатени́те
онизатеня́т
Quá khứ
Giống đựcзатени́л
Giống cáiзатени́ла
Giống trungзатени́ло
Số nhiềuзатени́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатени́
Số nhiềuзатени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затени́вший
Bị động—затенённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затени́в, затенивши, затеня́