затека́ющий затекающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang tê dại, đang mất cảm giác
  2. đang chảy vào, đang thấm vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатека́ющийзатека́ющеезатека́ющаязатека́ющие
Sinh cáchзатека́ющегозатека́ющегозатека́ющейзатека́ющих
Tặng cáchзатека́ющемузатека́ющемузатека́ющейзатека́ющим
Đối cáchзатека́ющего, затека́ющийзатека́ющеезатека́ющуюзатека́ющих, затека́ющие
Công cụ cáchзатека́ющимзатека́ющимзатека́ющей, затека́ющеюзатека́ющими
Giới cáchзатека́ющемзатека́ющемзатека́ющейзатека́ющих

затека́ть затекать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. sưmg lên, phồng lên, sưng húpраспухать
  2. thẩm lậu, chảy vàoпопадать, проникать
  3. têнеметьđi

Chia động từ

Hiện tại
язатека́ю
тызатека́ешь
он / она / онозатека́ет
мызатека́ем
вызатека́ете
онизатека́ют
Quá khứ
Giống đựcзатека́л
Giống cáiзатека́ла
Giống trungзатека́ло
Số nhiềuзатека́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатека́й
Số nhiềuзатека́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзатека́ющийзатека́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзатека́язатекав, затекавши