за́стящий застящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang che khuất, chắn tầm nhìn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́стящийза́стящееза́стящаяза́стящие
Sinh cáchза́стящегоза́стящегоза́стящейза́стящих
Tặng cáchза́стящемуза́стящемуза́стящейза́стящим
Đối cáchза́стящего, за́стящийза́стящееза́стящуюза́стящих, за́стящие
Công cụ cáchза́стящимза́стящимза́стящей, за́стящеюза́стящими
Giới cáchза́стящемза́стящемза́стящейза́стящих

за́стить застить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. che khuất, che lấp, làm mờ, che đi

Chia động từ

Hiện tại
яза́щу
тыза́стишь
он / она / оноза́стит
мыза́стим
выза́стите
ониза́стят
Quá khứ
Giống đựcза́стил
Giống cáiза́стила
Giống trungза́стило
Số nhiềuза́стили
Mệnh lệnh
Số ítза́сти//за́сть
Số nhiềuза́стите//за́стьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngза́стящийза́стивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từза́стязастив, застивши

Từ đồng nghĩa