заслони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- che, che chắn, làm lu mờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заслоню́ |
| ты | заслони́шь |
| он / она / оно | заслони́т |
| мы | заслони́м |
| вы | заслони́те |
| они | заслоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заслони́л |
| Giống cái | заслони́ла |
| Giống trung | заслони́ло |
| Số nhiều | заслони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заслони́ |
| Số nhiều | заслони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заслони́вший |
| Bị động | — | заслонённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заслони́в, заслонивши |