заслони́ть заслонить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. che, che chắn, làm lu mờ

Chia động từ

Tương lai
язаслоню́
тызаслони́шь
он / она / онозаслони́т
мызаслони́м
вызаслони́те
онизаслоня́т
Quá khứ
Giống đựcзаслони́л
Giống cáiзаслони́ла
Giống trungзаслони́ло
Số nhiềuзаслони́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаслони́
Số nhiềuзаслони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заслони́вший
Bị động—заслонённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заслони́в, заслонивши