засту́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm... bị lạnh, làm... cảm lạnh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | засту́живаю |
| ты | засту́живаешь |
| он / она / оно | засту́живает |
| мы | засту́живаем |
| вы | засту́живаете |
| они | засту́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засту́живал |
| Giống cái | засту́живала |
| Giống trung | засту́живало |
| Số nhiều | засту́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засту́живай |
| Số nhiều | засту́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | застуживающий | застуживавший |
| Bị động | застуживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застуживая | застуживав, застуживавши |