застуди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lạnh, làm lạnh đi, làm mát, làm đông
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | застужу́ |
| ты | засту́дишь |
| он / она / оно | засту́дит |
| мы | засту́дим |
| вы | засту́дите |
| они | засту́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застуди́л |
| Giống cái | застуди́ла |
| Giống trung | застуди́ло |
| Số nhiều | застуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застуди́ |
| Số nhiều | застуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застуди́вший |
| Bị động | — | засту́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | застуди́в, застудивши |