застрева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mắt kẹt, mắc, vướng, hóc
- sa lầyувязать
- — bị vướng mắc, bị ngâm lạithông tụcзадерживаться где-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | застрева́ю |
| ты | застрева́ешь |
| он / она / оно | застрева́ет |
| мы | застрева́ем |
| вы | застрева́ете |
| они | застрева́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застрева́л |
| Giống cái | застрева́ла |
| Giống trung | застрева́ло |
| Số nhiều | застрева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застрева́й |
| Số nhiều | застрева́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | застрева́ющий | застрева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застрева́я | застрева́в, застревавши |