застраща́вший застращавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dọa nạt, uy hiếppast active

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзастраща́вшийзастраща́вшеезастраща́вшаязастраща́вшие
Sinh cáchзастраща́вшегозастраща́вшегозастраща́вшейзастраща́вших
Tặng cáchзастраща́вшемузастраща́вшемузастраща́вшейзастраща́вшим
Đối cáchзастраща́вшего, застраща́вшийзастраща́вшеезастраща́вшуюзастраща́вших, застраща́вшие
Công cụ cáchзастраща́вшимзастраща́вшимзастраща́вшей, застраща́вшеюзастраща́вшими
Giới cáchзастраща́вшемзастраща́вшемзастраща́вшейзастраща́вших

застраща́ть застращать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dọa nạt, hù dọa, đe dọa, làm cho sợ hãi

Chia động từ

Tương lai
язастраща́ю
тызастраща́ешь
он / она / онозастраща́ет
мызастраща́ем
вызастраща́ете
онизастраща́ют
Quá khứ
Giống đựcзастраща́л
Giống cáiзастраща́ла
Giống trungзастраща́ло
Số nhiềuзастраща́ли
Mệnh lệnh
Số ítзастраща́й
Số nhiềuзастраща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—застраща́вший
Bị động—застращенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—застраща́в, застращавши