застра́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khâu đột, khâu máy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | застра́чиваю |
| ты | застра́чиваешь |
| он / она / оно | застра́чивает |
| мы | застра́чиваем |
| вы | застра́чиваете |
| они | застра́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застра́чивал |
| Giống cái | застра́чивала |
| Giống trung | застра́чивало |
| Số nhiều | застра́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застра́чивай |
| Số nhiều | застра́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | застрачивающий | застрачивавший |
| Bị động | застрачиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застрачивая | застрачивав, застрачивавши |