засто́порить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cố định, chặn lạiостановить
- làm chậm lại, trì trệзамедлить
- làm chậm lại, trì hoãnзамедлить
- chặn đứng, làm ngừng lạiостановить
- làm ngừng hoạt động, làm chết máyостановить
- dừng lại, làm ngừngостановить
- dừng hẳn, làm tê liệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засто́порю |
| ты | засто́поришь |
| он / она / оно | засто́порит |
| мы | засто́порим |
| вы | засто́порите |
| они | засто́порят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засто́порил |
| Giống cái | засто́порила |
| Giống trung | засто́порило |
| Số nhiều | засто́порили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засто́пори |
| Số nhiều | засто́порьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засто́поривший |
| Bị động | — | засто́поренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засто́порив, застопоривши, засто́поря |