за́стить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- che khuất, che lấp, làm mờ, che đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | за́щу |
| ты | за́стишь |
| он / она / оно | за́стит |
| мы | за́стим |
| вы | за́стите |
| они | за́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | за́стил |
| Giống cái | за́стила |
| Giống trung | за́стило |
| Số nhiều | за́стили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | за́сти//за́сть |
| Số nhiều | за́стите//за́стьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | за́стящий | за́стивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | за́стя | застив, застивши |