за́стивший застивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đông cứng, đông lại
  2. đứng sững, bất động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́стившийза́стившееза́стившаяза́стившие
Sinh cáchза́стившегоза́стившегоза́стившейза́стивших
Tặng cáchза́стившемуза́стившемуза́стившейза́стившим
Đối cáchза́стившего, за́стившийза́стившееза́стившуюза́стивших, за́стившие
Công cụ cáchза́стившимза́стившимза́стившей, за́стившеюза́стившими
Giới cáchза́стившемза́стившемза́стившейза́стивших

за́стить застить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. che khuất, che lấp, làm mờ, che đi

Chia động từ

Hiện tại
яза́щу
тыза́стишь
он / она / оноза́стит
мыза́стим
выза́стите
ониза́стят
Quá khứ
Giống đựcза́стил
Giống cáiза́стила
Giống trungза́стило
Số nhiềuза́стили
Mệnh lệnh
Số ítза́сти//за́сть
Số nhiềuза́стите//за́стьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngза́стящийза́стивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từза́стязастив, застивши

Từ đồng nghĩa