засте́нчивость
danh từbất động vật
Nghĩa
- Rụt rè, nhút nhát, thẹn thò, hay thẹn, ngượng ngùng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | засте́нчивость | засте́нчивости |
| Sinh cách | засте́нчивости | засте́нчивостей |
| Tặng cách | засте́нчивости | засте́нчивостям |
| Đối cách | засте́нчивость | засте́нчивости |
| Công cụ cách | засте́нчивостью | засте́нчивостями |
| Giới cách | засте́нчивости | засте́нчивостях |