заспо́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tranh cãi, tranh luận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заспо́рю |
| ты | заспо́ришь |
| он / она / оно | заспо́рит |
| мы | заспо́рим |
| вы | заспо́рите |
| они | заспо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заспо́рил |
| Giống cái | заспо́рила |
| Giống trung | заспо́рило |
| Số nhiều | заспо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заспо́рь |
| Số nhiều | заспо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заспо́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заспо́рив, заспоривши |