заслони́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể заслоня́тьсяChe
Nghĩa
- che chắn cho mình, nấp sau, tìm chỗ ẩn nấp, tự che chắn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заслоню́сь |
| ты | заслони́шься |
| он / она / оно | заслони́тся |
| мы | заслони́мся |
| вы | заслони́тесь |
| они | заслоня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заслони́лся |
| Giống cái | заслони́лась |
| Giống trung | заслони́лось |
| Số nhiều | заслони́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заслони́сь |
| Số nhiều | заслони́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заслони́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заслони́вшись |