засла́вший заславший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phái đi, đã gửi đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасла́вшийзасла́вшеезасла́вшаязасла́вшие
Sinh cáchзасла́вшегозасла́вшегозасла́вшейзасла́вших
Tặng cáchзасла́вшемузасла́вшемузасла́вшейзасла́вшим
Đối cáchзасла́вшего, засла́вшийзасла́вшеезасла́вшуюзасла́вших, засла́вшие
Công cụ cáchзасла́вшимзасла́вшимзасла́вшей, засла́вшеюзасла́вшими
Giới cáchзасла́вшемзасла́вшемзасла́вшейзасла́вших

засла́ть заслать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phái đến, cử đến

Chia động từ

Tương lai
язашлю́
тызашлёшь
он / она / онозашлёт
мызашлём
вызашлёте
онизашлю́т
Quá khứ
Giống đựcзасла́л
Giống cáiзасла́ла
Giống trungзасла́ло
Số nhiềuзасла́ли
Mệnh lệnh
Số ítзашли́
Số nhiềuзашли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засла́вший
Bị động—за́сланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засла́в, заславши