засе́кший
tính từ
Nghĩa
- phát hiện, nhận ra
- bấm giờ, đo thời gian
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | засе́кший | засе́кшее | засе́кшая | засе́кшие |
| Sinh cách | засе́кшего | засе́кшего | засе́кшей | засе́кших |
| Tặng cách | засе́кшему | засе́кшему | засе́кшей | засе́кшим |
| Đối cách | засе́кшего, засе́кший | засе́кшее | засе́кшую | засе́кших, засе́кшие |
| Công cụ cách | засе́кшим | засе́кшим | засе́кшей, засе́кшею | засе́кшими |
| Giới cách | засе́кшем | засе́кшем | засе́кшей | засе́кших |