засе́кший засекший

tính từ

Nghĩa

  1. phát hiện, nhận ra
  2. bấm giờ, đo thời gian

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасе́кшийзасе́кшеезасе́кшаязасе́кшие
Sinh cáchзасе́кшегозасе́кшегозасе́кшейзасе́кших
Tặng cáchзасе́кшемузасе́кшемузасе́кшейзасе́кшим
Đối cáchзасе́кшего, засе́кшийзасе́кшеезасе́кшуюзасе́кших, засе́кшие
Công cụ cáchзасе́кшимзасе́кшимзасе́кшей, засе́кшеюзасе́кшими
Giới cáchзасе́кшемзасе́кшемзасе́кшейзасе́кших

засе́чь засечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh roi đến chết
  2. phát hiện vị trí
  3. ghi nhận

Chia động từ

Tương lai
язасеку́
тызасечёшь
он / она / онозасечёт
мызасечём
вызасечёте
онизасеку́т
Quá khứ
Giống đựcзасёк
Giống cáiзасекла́
Giống trungзасекло́
Số nhiềuзасекли́
Mệnh lệnh
Số ítзасеки́
Số nhiềuзасеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засе́кший
Bị động—засечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засекши