засека́вший засекавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh dấu, ghi nhận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзасека́вшийзасека́вшеезасека́вшаязасека́вшие
Sinh cáchзасека́вшегозасека́вшегозасека́вшейзасека́вших
Tặng cáchзасека́вшемузасека́вшемузасека́вшейзасека́вшим
Đối cáchзасека́вшего, засека́вшийзасека́вшеезасека́вшуюзасека́вших, засека́вшие
Công cụ cáchзасека́вшимзасека́вшимзасека́вшей, засека́вшеюзасека́вшими
Giới cáchзасека́вшемзасека́вшемзасека́вшейзасека́вших

засека́ть засекать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. xác định vị trí bằng giao hội, đo đạc giao hội, xác định bằng giao tuyến

Chia động từ

Hiện tại
язасека́ю
тызасека́ешь
он / она / онозасека́ет
мызасека́ем
вызасека́ете
онизасека́ют
Quá khứ
Giống đựcзасека́л
Giống cáiзасека́ла
Giống trungзасека́ло
Số nhiềuзасека́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасека́й
Số nhiềuзасека́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзасека́ющийзасека́вший
Bị độngзасека́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзасека́язасекав, засекавши