заряди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nạp điện
- nạp đạn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заряжу́ |
| ты | заряди́шь |
| он / она / оно | заряди́т |
| мы | заряди́м |
| вы | заряди́те |
| они | зарядя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заряди́л |
| Giống cái | заряди́ла |
| Giống trung | заряди́ло |
| Số nhiều | заряди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заряди́ |
| Số nhiều | заряди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заряди́вший |
| Bị động | — | заряжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заряди́в, зарядивши |