заряди́вший зарядивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nạp điện
  2. đã nạp đạn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаряди́вшийзаряди́вшеезаряди́вшаязаряди́вшие
Sinh cáchзаряди́вшегозаряди́вшегозаряди́вшейзаряди́вших
Tặng cáchзаряди́вшемузаряди́вшемузаряди́вшейзаряди́вшим
Đối cáchзаряди́вшего, заряди́вшийзаряди́вшеезаряди́вшуюзаряди́вших, заряди́вшие
Công cụ cáchзаряди́вшимзаряди́вшимзаряди́вшей, заряди́вшеюзаряди́вшими
Giới cáchзаряди́вшемзаряди́вшемзаряди́вшейзаряди́вших

заряди́ть зарядить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nạp điện
  2. nạp đạn

Chia động từ

Tương lai
язаряжу́
тызаряди́шь
он / она / онозаряди́т
мызаряди́м
вызаряди́те
онизарядя́т
Quá khứ
Giống đựcзаряди́л
Giống cáiзаряди́ла
Giống trungзаряди́ло
Số nhiềuзаряди́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаряди́
Số nhiềuзаряди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заряди́вший
Bị động—заряжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заряди́в, зарядивши

Từ liên quan