заручи́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể заруча́тьсяĐược đảm bảo trước
Nghĩa
- tranh thủ, bảo đảm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заручу́сь |
| ты | заручи́шься |
| он / она / оно | заручи́тся |
| мы | заручи́мся |
| вы | заручи́тесь |
| они | заруча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заручи́лся |
| Giống cái | заручи́лась |
| Giống trung | заручи́лось |
| Số nhiều | заручи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заручи́сь |
| Số nhiều | заручи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заручи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заруча́сь, заручи́вшись |