заруча́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заручи́тьсяtranh thủ, bảo đảm
Nghĩa
- Được đảm bảo trước
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заруча́юсь |
| ты | заруча́ешься |
| он / она / оно | заруча́ется |
| мы | заруча́емся |
| вы | заруча́етесь |
| они | заруча́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заруча́лся |
| Giống cái | заруча́лась |
| Giống trung | заруча́лось |
| Số nhiều | заруча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заруча́йся |
| Số nhiều | заруча́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заруча́ющийся | заруча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заруча́ясь | заручавшись |
Ví dụ
- заручаться поддержкой кого-л.được sự ủng hộ của ai từ trước
- заручаться согласиемđược sự đồng ý trước