зароди́вший зародивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nảy sinh, gây ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзароди́вшийзароди́вшеезароди́вшаязароди́вшие
Sinh cáchзароди́вшегозароди́вшегозароди́вшейзароди́вших
Tặng cáchзароди́вшемузароди́вшемузароди́вшейзароди́вшим
Đối cáchзароди́вшего, зароди́вшийзароди́вшеезароди́вшуюзароди́вших, зароди́вшие
Công cụ cáchзароди́вшимзароди́вшимзароди́вшей, зароди́вшеюзароди́вшими
Giới cáchзароди́вшемзароди́вшемзароди́вшейзароди́вших

зароди́ть зародить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khơi dậy, gây ra, hình thành, nảy sinh

Chia động từ

Tương lai
язарожу́
тызароди́шь
он / она / онозароди́т
мызароди́м
вызароди́те
онизародя́т
Quá khứ
Giống đựcзароди́л
Giống cáiзароди́ла
Giống trungзароди́ло
Số nhiềuзароди́ли
Mệnh lệnh
Số ítзароди́
Số nhiềuзароди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зароди́вший
Bị động—зарождённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зароди́в, зародивши