заре́чься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thề từ bỏ, thề không bao giờ làm nữa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зареку́сь |
| ты | заречёшься |
| он / она / оно | заречётся |
| мы | заречёмся |
| вы | заречётесь |
| они | зареку́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарёкся |
| Giống cái | зарекла́сь |
| Giống trung | зарекло́сь |
| Số nhiều | зарекли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зареки́сь |
| Số nhiều | зареки́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарёкшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарёкшись |